LMHT: Chi tiết thay đổi bản cập nhật 12.9

Liên minh huyền thoại (LMHT) tiếp tục cho ra mắt bản cập nhật 12.9. Ở lần cập nhật này,  Riot đã tiến hành chỉnh sửa về tướng cũng như trang bị giúp cân bằng lại game. Hãy cùng tìm hiểu những điểm nổi bật cần quan tâm trong bản cập nhật 12.9 này nhé.

LMHT

Tải Liên minh huyền thoại

LMHT: Chi tiết thay đổi bản cập nhật 12.9

Cập nhật về tướng

Hecarim

  • Q – Càn Quét: Tỉ lệ SMCK cộng thêm 85% lên thành 90%.
  • W – Nhiếp Hồn Trận:Thời gian hồi chiêu 18s ở mọi cấp giảm xuống còn 14s ở mọi cấp.

Varus

  • Nội tại: Tỉ lệ Tốc độ đánh cộng thêm khi hạ gục Lính 15% lên thành 20%. Tỉ lệ Tốc độ đánh cộng thêm khi hạ gục Tướng 30% lên thành 40%.
  • W – Tên Độc: Sát thương phép cộng thêm từ Nội Tại 7/10,5/14/17,5/21 lên thành 7/12/17/22/2.

Braum

  • P – Đánh Ngất Ngư: Thời gian để tái kích hoạt Đánh Ngất Ngư 8/7/6s ( Ở cấp 1/7/13 ) giảm xuống còn 8/6/4s ( Ở cấp 1/7/13 ).
  • E – Tối Kiên Cường: Lượng giảm sát thương ở các tia đạn sau 30/32,5/35/37,5/40% lên thành 35/40/45/50/55%.

Thresh

  • P – Đoạ Đày: Giáp và SMPT cộng thêm với mỗi linh hồn 0,75 lên thành 1.
  • W – Con Đường Tăm Tối: Lượng lá chắn cộng thêm với mỗi linh hồn 1 lên thành 2.

Rengar

  • W – Tiếng Gầm Chiến Trận: Sát thương thêm lên quái rừng 85 – 150 ( tùy cấp độ ) giảm xuống còn 65 – 130 ( tùy cấp độ ).

Master Yi

  • R – Chiến Binh Sơn Cước: Tốc độ đánh cộng thêm 25/45/65% giảm xuống còn 25/35/45%.

Nidalee

  • Máu cơ bản 570 giảm xuống còn 540.

Ahri

  • E – Hôn Gió: Thời gian hồi chiêu 12s ở mọi cấp lên thành 14s mọi cấp.
  • R – Phi Hồ: Thời gian hồi chiêu 130/105/80s lên thành 140/115/90s.

Renata Glasc

  • Giáp cơ bản 29 giảm xuống còn 27
  • P – Cấp Vốn: Sát thương gây thêm ( tính cả khi đồng đội tấn công vào mục tiêu bị đánh dấu ) 1 – 3,5% ( ở cấp 1 – 13 ) (+ 1% mỗi 100 SMPT cộng thêm ) thay đổi thành 1 – 2% ( ở cấp 1 – 9 ) (+ 2% mỗi 100 SMPT cộng thêm.

Sion

  • P – Vinh Quang Tử Sĩ: Sát thương lên công trình ở dạng Thây Ma 100% giảm xuống còn 40%.

Olaf

  • SMCK cộng thêm mỗi cấp 3.5 lên thành 4.7.
  • Máu cộng thêm mỗi cấp 100 lên thành 105.
  • Năng lượng cộng thêm mỗi cấp 42 lên thành 60.
  • P – Điên Cuồng: Tốc độ đánh cộng thêm tối đa 99% thay đổi thành 40 – 100% ( ở cấp 1 – 18 ).
  • Mới: Olaf nhận 10 – 30% ( ở cấp 1 – 18 ) Hút Máu dựa trên lượng máu đã mất.
  • Mới: Các chỉ số cộng thêm từ nội tại đạt ở mức tối đa khi bản thân bằng hoặc thấp hơn 30% Máu.
  • Q – Phóng Rìu: Thời gian hồi chiêu 7s ở mọi cấp lên thành 9s ở mọi cấp. Năng lượng tiêu hao 60 ở mọi cấp giảm xuống còn 40/45/50/55/60. Phạm vi tối thiểu 300 lên thành 425. Thời gian hồi chiêu được giảm nếu nhặt rìu 4,5s lên thành 5s. Sát thương cơ bản 80/125/170/215/260 giảm xuống còn 60/110/160/210/260. Mới: Tướng địch trúng chiêu sẽ bị giảm 20/22,5/25/27,5/30% Giáp trong 4s.
  • W – Rìu Máu: Thời gian hồi chiêu 16s ở mọi cấp giảm xuống còn 16/14,5/13/11,5/10s. Tốc độ đánh cộng thêm 50/60/70/80/90% giảm xuống còn 40/50/60/70/80. Thời gian tăng tốc độ đánh 6s giảm xuống còn 4s. Loại bỏ: Không còn tăng 16/18/20/22/24% Hút Máu. Loại bỏ: Không còn tăng khả năng hồi máu lên tối đa 33% ( Dựa trên Máu đã mất ). Mới: Kích hoạt kĩ năng sẽ đặt lại đòn đánh cơ bản của Olaf. Mới: Olaf nhận 10/45/80/115/150 (+ 25% Máu đã mất của Olaf ) Lá Chắn trong 2,5s, tỉ lệ Máu giới hạn ở 70%.
  • R – Tận Thế Ragnarok: Thời gian hiệu lực khi kích hoạt 6s giảm xuống còn 3s. Kháng Phép cộng thêm 20/30/40 giảm xuống còn 10/25/40. SMCK cộng thêm cơ bản 15/20/25 thay đổi thành 10/20/30. Loại bỏ: Lượng kháng phép cộng thêm từ Nội Tại của Tận Thế Ragnarok sẽ không bị mất khi kích hoạt kĩ năng. Mới: Nếu Olaf đánh trúng tướng địch bằng đòn đánh cơ bản hoặc E – Bổ Củi, thời gian tồn tại của Tận Thế Ragnarok sẽ kéo dài thêm 2,5s. Olaf có thể kéo dài thời gian hiệu lực của Tận Thế Ragnarok vô hạn.

Taliyah (thay đổi lớn) 

Pyke

  • P – Quà Của Kẻ Chết Đuối: Tỉ lệ tích trữ Máu Xám 40% lên thành 45%.
  • Q – Đâm Thấu Xương: Năng lượng tiêu hao 50/55/60/65/70 lên thành 74/78/82/86/90. Năng lượng hoàn trả nếu hủy kĩ năng 50% lên thành 75%. Mới: Năng lượng tiêu hao sẽ được hoàn trả hoàn toàn nếu nếu Pyke kéo trúng tướng địch.
  • R – Tử Thần Đáy Sâu: Thời gian hồi chiêu 120/100/80s giảm xuống còn 100/85/70s. Mới: Nếu Pyke kết liễu mục tiêu, Pyke sẽ không nhận được gấp đôi Tiền Ăn Chia ( 600G ), chỉ nhận 300G.

Renekton

  • Máu mỗi cấp 92 lên thành 97.
  • SMCK mỗi cấp 3.75 lên thành 4.15.
  • W – Kẻ Săn Mồi Tàn Nhẫn: Thời gian hồi chiêu 13/12/11/10/9s thay đổi thành 16/14/12/10/8s. Sát thương cơ bản 10/30/50/70/90 lên thành 10/40/70/100/130. Sát thương cơ bản ( khi đạt 50 nộ ) 15/45/75/105/135 lên thành 15/60/105/150/195.
  • R – Thần Cá Sấu: Sát thương phép mỗi giây 40/80/120 lên thành 50/100/150.

Cập nhật về trang bị

Búa Tiến Công

  • Giáp và Kháng Phép cộng thêm cho bản thân 20 – 45 ( tùy cấp độ ) thay đổi thành 10 – 75 ( tùy cấp độ ).
  • Mới: Sát thương gây thêm lên trụ sẽ chỉ tăng nếu dùng đòn đánh thường.

Kết thúc cập nhật 12.9 LMHT!

LMHT: Chi tiết thay đổi bản cập nhật 12.8

Thay đổi về tướng

Mordekaiser

  • Nội tại – Tăng tốc chạy tăng từ 3% lên thành 3/6/7% ở cấp 1/6/11

Vladimir

  • Giáp tăng từ 23 lên thành 27

Poppy

  • W – Hồi chiêu giảm từ 24/22/20/18/16 xuống còn 20/18/16/14/12
  • R – Thời gian hất tung tăng từ 0.75 lên thành 1s
  • R – Thời gian kĩ năng di chuyển tăng từ 2000 lên thành 2500
  • R – Khoảng cách đẩy lùi tăng từ 2400 lên thành 3400
  • R – Thời gian hồi lại kĩ năng khi không sử dụng chiêu giảm từ 30 xuống còn 15 giây

Sejuani

  • Nội tại – Hồi chiêu giảm từ 12 giây xuống còn 12 – 6 giây

Fiddlesticks

  • W – Hồi máu trước tướng địch tăng từ 30%/35%/40%/45%/50% lên thành 30%/40%/50%/60%/70% theo sát thương

Zoe

  • Q – Hao tốn mana giảm từ 50/55/60/65/70 xuống còn 40/45/50/55/60
  • R – Hao tốn mana giảm từ 50 xuống còn 40

Kassadin

  • Q – Lượng khiên tạo ra tăng từ 0/70/100/130/160 (+30% AP) lên thành 60/90/120/150/180 (+40% AP)

Vel’Koz

  • Q – Sát thương tăng thêm theo AP tăng từ 80 lên thành 90%
  • W – Sát thương tăng thêm theo AP tăng từ 15 lên thành 20%

Xerath

  • E – Thời gian choáng tăng từ 0.5 – 2 lên thành 0.75 – 2.25 giây tùy theo khoảng cách

Sylas

  • R – Hồi chiêu giảm từ 100/70/40 giây xuống còn 80/55/30 giây

Ezreal

  • R – Hồi chiêu giảm từ 120 giây xuống còn 120/105/90 giây

Tristana

  • Sát thương tăng mỗi cấp tăng từ 3.3 lên thành 3.7

Jhin

  • W – Thời gian trói chân tăng từ 1/1.25/1.5/1.75/2 lên thành 1.25/1.5/1.75/2/2.25 giây
  • E – Thời gian hồi chiêu giảm từ 28/25/22/19/16 xuống còn 24/21.5/19/16.5/14
  • W/E: Sát thương nay sẽ không bị giảm với quái rừng

Bard

  • Nội tại – Sát thương Meep tăng từ 30 lên thành 35
  • Nội tại – Sát thương mỗi 5 chuông tăng từ 12 lên thành 14

Soraka

  • W – Hồi máu giảm từ 100/135/170/205/240 (+70% AP) xuống còn 100/130/160/190/210 (+65% AP)

Jinx

  • Máu gốc giảm từ 610 xuống còn 560

Xayah

  • Q – Sát thương giảm từ 45/65/85/105/125 xuống còn 45/60/75/90/105
  • Q – Hồi chiêu tăng từ 10 – 6 lên thành 10 – 8 giây

Kai’Sa

  • Nội tại: Sát thương theo AP tăng từ 2.5% mỗi 100 AP lên thành 5% mỗi 100 AP
  • W – Sát thương theo AP giảm từ 70% xuống còn 45%
  • R – Sát thương theo AP tăng từ 75% lên thành 100%

Kết thúc cập nhật LMHT 12.8!

LMHT: Chi tiết thay đổi bản cập nhật 12.7

Thay đổi về tướng

Zeri (Giảm sức mạnh)

  • Tốc độ tấn công: 0,568 lên thành 0,598
  • Q/Súng Điện Liên Hoàn: Làm chậm khi đánh thường cường hoá: 14-50% lên thành 18-50%. Sát thương kích hoạt: 10-30 xuống còn 6-10. Tỉ lệ SMCK: 110% lên thành 110-120%. W – Xung Điện Cao Thế. Sát thương: 40-180 xuống còn 10-150. Tỉ lệ SMCK: 100% lên thành 120%. Tỉ lệ SMPT: 60% lên thành 70%.
  • E – Nhanh Như Điện: Hồi chiêu giảm 2 giây khi Q gây chí mạng. R – Điện Đạt Đỉnh Điểm.  Nhận 2 cộng dồn tăng tốc độ khi Q gây chí mạng. Tia sét lan truyền sẽ không áp dụng hiệu ứng đòn đánh

Gwen (Tăng sức mạnh)

  • E: Giảm hồi chiêu khi đánh thường: 50% lên thành 60%
  • R: Hồi chiêu: 120/100/80 giây xuống còn 100/90/80 giây

Pantheon (Tăng sức mạnh)

  • Hồi máu cơ bản: 9 xuống còn 7,5
  • Q/Ngọn Giáo Sao Băng: Phạm vi khi giữ: 550 lên thành 600. Độ rộng khi nháy: 150 xuống còn 120
  • E/Tấn Công Vũ Bão: Pantheon không còn bị làm chậm khi lùi về
  • R/Trời Sập: Pantheon sẽ tiếp đất nhanh hơn 0,25 giây

Rengar

  • Q/Tàn Ác: Giảm 40% sát thương tới công trình
  • W/Tiếng Gầm Chiến Trận:
  • Sát thương cộng thêm vào quái: 65-130 lên thành 85-150

Yasuo (Tăng sức mạnh)

  • Máu cơ bản: 490 lên thành 520
  • R/Trăn Trối: Hồi chiêu 80-30s xuống còn 70-30s

Yone (Tăng sức mạnh)

  • R – Đoạt Mệnh
  • Hồi chiêu: 120-80s xuống còn 120-60s

Wukong (Tăng sức mạnh)

  • Q/Thiết Bảng Ngàn Cân: Hồi chiêu 9-7 giây xuống còn 8-6 giây
  • W/Chiến Binh Tinh Quái: Hồi chiêu 20-16 giây xuống còn 20-12 giây
  • W giờ có thể xuyên địa hình
  • E/Cân Đẩu Vân: Sát thương lên quái 150% lên thành 180%
  • Tỷ lệ SMPT: 80% lên thành 100%

Neeko (Tăng sức mạnh)

  • W/Phân Hình Sát thương: 50-130 lên thành 50-170. Tốc độ di chuyển cộng thêm: 10-30% lên thành 10-40%

Gangplank (Tăng sức mạnh)

  • Nội tại/Thử Lửa: Sát thương 55-255 lên thành 55-310
  • W/Bổ Sung Vitamin: Năng lượng: 80-120 xuống còn 60-100

Kalista (Tăng sức mạnh)

  • Tốc độ di chuyển: 325 lên thành 330
  • Mana cơ bản: 250 lên thành 300
  • Tốc đánh theo cấp: 4% lên thành 4,5%

Lillia (Tăng sức mạnh)

  • Nội tại/Quyền Trượng Mộng Mị: Tỉ lệ SMPT hồi máu 12% lên thành 20%
  • W/Nện Cái Nè: Sát thương 70-150 lên thành 80-160

Karthus (Tăng sức mạnh)

  • Q/Tàn Phá: Sát thương lên quái 85% lên thành 95%

Ryze (Giảm sức mạnh)

  • Q – Quá Tải: Tỉ lệ SMPT 45% lên thành 50%
  • Tỉ lệ năng lượng: 3% xuống còn 2%

Lee Sin (Giảm sức mạnh)

  • SMCK cơ bản: 68 xuống còn 66
  • Q: Sát thương: 55/155 xuống còn 50-150

Jayce (Giảm sức mạnh)

  • Máu cơ bản: 560 + 90/cấp lên thành 520 + 95/cấp
  • Giáp cơ bản: 27 + 3,5/cấp lên thành 22 + 3,8/cấp

Thay đổi về Trang bị

  • Cung Phong Linh: Hồi chiêu 90 giây lên thành 110 giây

Mặt Nạ Vực Thảm

  • Tỉ lệ máu: 1% lên thành 1,2%
  • Giảm kháng phép tối đa: 20 lên thành 25

Kiếm Âm U

  • Giá: 2400 xuống còn 2300
  • Thời gian hồi: 45 giây xuống còn 35 giây

Băng Giáp

  • Giá: 2600 lên thành 2700
  • Máu: 400 xuống còn 350

Bùa Nguyệt Thạch

  • Sức mạnh hồi máu/lá chắn mỗi cộng dồn: 7% xuống còn 6% (Tối đa 35% xuống còn 30%)

Thuốc Thời Gian

  • Hiệu quả hồi phục tức thì: 50% xuống còn 30%
  • Tốc độ di chuyển cộng thêm: 5% xuống còn 4%

Kết thúc cập nhật 12.7 LMHT!

LMHT: Chi tiết thay đổi bản cập nhật 12.6

Cập nhật về tướng

Swain

  • Nội tại – Nay sẽ không gây sát thương phép nữa
  • Q – Giảm hồi chiêu từ 9/7.5/6/4.5/3 xuống còn 7/6/5/4/3s
  • R – Giảm thời gian hồi chiêu từ 120 xuống còn 120/100/80

Rengar 

  • Nội tại: Khi không có điểm Hung Tợn, đòn nhảy vồ tiếp theo sẽ tăng 1 Điểm Hung Tợn. Điểm Hung Tợn sẽ mất đi sau 8s lên thành 10s. Thời gian debuff Răng Nanh lên thành từ 1.5s lên thành 3s. Tăng chiều cao cú nhảy vồ. Tăng một ít tầm nhảy vồ
  • Q – Luôn tính là sát thương chí mạng, tỉ lệ chí mạng tăng theo sát thương: 1% chí mạng = 1 SMCK.
  • E – Không có thời gian cast chiêu khi nhảy vồ. Cho tầm nhìn chuẩn đối thủ trong 2 giây.
  • R – Cho tầm nhìn một khu vực nhỏ xung quanh mục tiêu

Thay đổi bảng ngọc

Thợ Săn Tham Lam (Xóa bảng ngọc)

Thợ Săn TIền Thưởng

  • Hiệu ứng: Nhận 70 vàng cho lần kế tiếp bạn nhận được Tiền thưởng từ Thợ Săn. Tăng số vàng thưởng thêm 20v cho mỗi stack Tiền thưởng nhận được, lên tối đa 150 vàng. Stack thợ săn nhận được cho mỗi lần đầu hạ gục tướng mới.

Bước Chân Thần Tốc

  • Sát thương bổ sung giảm từ 10 – 100 (+0.4 Bonus AD, +0.3 AP) xuống còn 10 – 100 (+0.3 Bonus AD, +0.2 AP)

Huyền Thoại: Hút Máu

  • Hiệu ứng thay đổi thành: Nhận 0.4% hút máu từ mỗi stack Huyền thoại (tối đa 15 stack). Ở 15 stack, nhận thêm 100 máu. Mỗi stack nhận được từ hạ gục tướng, quái lớn, quái rừng lớn và hạ gục lính.

Thay đổi về trang bị

Huyết Kiếm

  • Sát thương tăng từ 55 lên thành 60
  • Hút máu giảm từ 20% xuống còn 15%

Gươm Suy Vong

  • Hút máu giảm từ 10% xuống còn 8%

Búa Rìu Sát Thần

  • Sát thương thay đổi từ 12% (9% tay dài) SMCK theo máu hiện tại của địch xuống còn 12% (9% tay dài) SMCK theo máu tối đa địch
  • Hút máu thay đổi từ hồi 65% (40% tay dài) lượng sát thương tăng thêm lên thành hồi 7.8% (3.6% tay dài) máu theo máu tối đa của đối thủ

Nỏ Tử Thủ

  • Hút máu giảm từ 10% xuống còn 8%
  • Nội tại thần thoại tăng từ 50 lên thành 70 máu

Huyết Trượng

  • Hút máu giảm từ 10% xuống còn 8%

Kết thúc cập nhật LMHT 12.6!

LMHT: Chi tiết thay đổi bản cập nhật 12.5b

Cập nhật về Tướng

Aphelios

  • Giáp cơ bản: 28 lên thành 26
  • Máu cơ bản: 530 xuống còn 510

Ashe

  • W/Tán Xạ Tiễn: Năng lượng 70 ở mọi cấp lên thành 75/70/65/60/55
  • R/Đại Băng Tiễn: Hồi chiêu 100/80/60 giây xuống còn 80/70/60 giây

Draven

  • SMCK cơ bản: 60 lên thành 62

Jinx

  • Q/Xương Cá: Năng lượng tiêu hao của Xương Cá 16/17/18/19/20 lên thành 20 ở mọi cấp. Tầm đánh: 100/125/150/175/200 xuống còn 80/110/140/170/200

Lucian

  • SMCK theo cấp: 2,3 (101,1 tại cấp 18) lên thành 2,9 (111,3 tại cấp 18)
  • Nội tại/Xạ Thủ Ánh Sáng: Sát thương phép cộng dồn 14 (+10% SMCK) lên thành 14 (+20% SMCK)

Master Yi

  • E/Võ Thuật Wuju: Sát thương chuẩn 30/37/44/51/58 (+30% SMCK cộng thêm) lên thành 30/38/46/54/62 (+30% SMCK cộng thêm)
  • R/Chiến Binh Sơn Cước: Hồi chiêu: 100/90/80 giây xuống còn 85 giây ở mọi cấp.

Ryze

  • Nội tại/Bậc Thầy Cổ Thuật: Tăng năng lượng tối đa: 5% với mỗi 100 SMPT lên thành 10% với mỗi 100 SMPT.
  • Q/Quá Tải: Sát thương 75/100/125/150/175 (+40% SMPT) (+3% năng lượng cộng thêm) xuống còn 70/90/110/130/150 (+45% SMPT) (+3% năng lượng cộng thêm)

Varus

  • W/Tên Độc: Sát thương phép cộng thêm mỗi đòn từ nội tại 7/9/11/13/15 (+30% SMPT) lên thành 7/10.5/14/17.5/21 (+30% SMPT)
  • R/Sợi Xích Tội Lỗi: Sát thương cơ bản 150/200/250 lên thành 150/250/350.

Zeri

  • SMCK cơ bản: 58 xuống còn 53
  • Máu: 500 +85/cấp xuống còn 480 +90/cấp
  • Giáp: 23 + 3,5/cấp xuống còn 22 + 3/cấp
  • Q – Súng Điện Liên Hoàn:  Sát thương 9/13/17/21/25 (+110% SMCK) lên thành 10/15/20/25/30 (+ 110% SMCK). Sát thương theo lượng máu tối đa: 3-15% (tại cấp 1-18) xuống còn 1-10% (+0.5% tại cấp 1-7, +1% tại cấp 8-13)
  • E – Nhanh Như Điện: Hồi chiêu 23-19 giây lên thành 23 giây. Sát thương xuyên: 80/85/90/95/100% xuống còn 60/70/80/90/100%
  • R – Điện Đạt Đỉnh Điểm: Tốc độ di chuyển mỗi cộng dồn 2% xuống còn 1,5-2%. Cộng dồn với mỗi tướng địch trúng chiêu bởi kích hoạt điện đạt đỉnh điểm: 3 lên thành 4.

Cập nhật về trang bị

Dây Chuyền Iron Solari

  • Nội tại: Giáp và kháng phép cộng thêm 5 xuống còn 3
  • Kích hoạt: Giá trị lá chắn 230-385 (tại cấp độ của mục tiêu 1-18) xuống còn 200-365 (tại cấp độ của mục tiêu 1-18)

Kết thúc cập nhật 12.5b LMHT!

LMHT: Chi tiết thay đổi bản cập nhật 12.5

Thay đổi về tướng

Ahri

  • W: Tiêu hao năng lượng: 25 lên thành 30; Sát thương: 60/85/110/135/160 xuống còn 50/75/100/125/150
  • E: Tiêu hao năng lượng: 50 lên thành 60

Gwen

  • Nội tại: Sát thương tối đa lên quái 10 (+ 25% AP) xuống còn 10 (+ 15% AP)
  • E: Phạm vi tấn công cộng thêm: 100 xuống còn 50

Kennen

  • W: Sát thương của đòn đánh thứ tư: 20/30/40/50/60 (+ 100% TH & 25% SMPT) lên thành 35/45/55/65/75 (+ 120% THB & 35% SMPT)

Master Yi

  • Q: Sát thương sửa đổi từ 25/60/95/130/165 (+ 90% AD) lên thành 30/60/90/120/150 (+ 60% AD).  Chỉnh sửa sát thương chí mạng: thêm 60% (+% sát thương chí mạng cộng thêm) xuống còn 50% (+% sát thương chí mạng cộng thêm). Bây giờ áp dụng các hiệu ứng trên đòn đánh. 
    Thời gian hồi chiêu hoàn trả giờ sẽ thay đổi theo tỷ lệ giảm thời gian hồi chiêu tối đa từ điểm hồi chiêu.
  • E: Sát thương: 30/40/50/60/70 xuống còn 30/38/46/54/62. Thời lượng bây giờ không giảm trong Alpha Strike cũng không giảm trong khi thiền. Giờ có thể sử dụng trong khi đang Alpha Strike.
  • R: Thời lượng bây giờ không giảm trong Alpha Strike cũng như không giảm trong khi thiền
    Giờ có thể sử dụng trong Alpha Strike

Samira

  • Máu mỗi cấp lên thành 94 từ 88. Giáp mỗi cấp lên thành 3,5 từ 3
  • Kích hoạt Inferno (R): Thời gian hồi chiêu giảm từ 8 giây xuống 5 giây

Seraphine

  • W: Tiêu hao năng lượng: 50/70/90/110/130 xuống còn 50/60/70/80/90
    Thời gian hồi chiêu: 26/25/24/23/22 giây lên thành 28/26/24/22/20 giây
    Lá chắn: 75-225 dựa trên cấp (+ 45% SMPT) xuống còn 60/80/100/120/140 (+ 40% SMPT)
    Đồng minh hiện được cấp cùng giá trị chiếc khiên thay vì 2/3 giá trị của Seraphine.
    Hồi máu: 5% (+ 1.125% SMPT) máu đã mất lên thành 5 / 5.5 / 6 / 6.5 / 7% (+ 0.75% SMPT) máu đã mất
  • E: Thời gian hồi chiêu 13/12/11/10/9 giây xuống còn 11 / 10.5 / 10 / 9.5 / 9 giây

Xin Zhao

  • E: Thời gian hồi chiêu: 11 giây lên thành 12 giây
  • R: Thời gian: 5 giây xuống còn 4 giây

Thay đổi về trang bị

Hullbreaker

Chống chịu cho tướng đánh xa: 20-60 xuống còn 10-30 Không thay đổi đối với các tướng cận chiến. Sức chống chịu của lính đối với các tướng đánh xa: 60-180 xuống còn 30-90. Không thay đổi đối với các tướng cận chiến

Kết thúc cập nhật 12.5 LMHT!

Rate this post

Leave a Reply

Your email address will not be published.