LMHT: Chi tiết thay đổi bản cập nhật 12.5

Liên minh huyền thoại (LMHT) tiếp tục cho ra mắt bản cập nhật 12.5. Ở lần cập nhật này,  Riot đã tiến hành chỉnh sửa về tướng cũng như trang bị giúp cân bằng lại game. Hãy cùng tìm hiểu những điểm nổi bật cần quan tâm trong bản cập nhật 12.5 này nhé.

LMHT

Tải Liên minh huyền thoại

LMHT: Chi tiết thay đổi bản cập nhật 12.5

Thay đổi về tướng

Ahri

  • W: Tiêu hao năng lượng: 25 lên thành 30; Sát thương: 60/85/110/135/160 xuống còn 50/75/100/125/150
  • E: Tiêu hao năng lượng: 50 lên thành 60

Gwen

  • Nội tại: Sát thương tối đa lên quái 10 (+ 25% AP) xuống còn 10 (+ 15% AP)
  • E: Phạm vi tấn công cộng thêm: 100 xuống còn 50

Kennen

  • W: Sát thương của đòn đánh thứ tư: 20/30/40/50/60 (+ 100% TH & 25% SMPT) lên thành 35/45/55/65/75 (+ 120% THB & 35% SMPT)

Master Yi

  • Q: Sát thương sửa đổi từ 25/60/95/130/165 (+ 90% AD) lên thành 30/60/90/120/150 (+ 60% AD).  Chỉnh sửa sát thương chí mạng: thêm 60% (+% sát thương chí mạng cộng thêm) xuống còn 50% (+% sát thương chí mạng cộng thêm). Bây giờ áp dụng các hiệu ứng trên đòn đánh. 
    Thời gian hồi chiêu hoàn trả giờ sẽ thay đổi theo tỷ lệ giảm thời gian hồi chiêu tối đa từ điểm hồi chiêu.
  • E: Sát thương: 30/40/50/60/70 xuống còn 30/38/46/54/62. Thời lượng bây giờ không giảm trong Alpha Strike cũng không giảm trong khi thiền. Giờ có thể sử dụng trong khi đang Alpha Strike.
  • R: Thời lượng bây giờ không giảm trong Alpha Strike cũng như không giảm trong khi thiền
    Giờ có thể sử dụng trong Alpha Strike

Samira

  • Máu mỗi cấp tăng lên 94 từ 88. Giáp mỗi cấp tăng lên 3,5 từ 3
  • Kích hoạt Inferno (R): Thời gian hồi chiêu giảm từ 8 giây xuống 5 giây

Seraphine

  • W: Tiêu hao năng lượng: 50/70/90/110/130 xuống còn 50/60/70/80/90
    Thời gian hồi chiêu: 26/25/24/23/22 giây lên thành 28/26/24/22/20 giây
    Lá chắn: 75-225 dựa trên cấp (+ 45% SMPT) xuống còn 60/80/100/120/140 (+ 40% SMPT)
    Đồng minh hiện được cấp cùng giá trị chiếc khiên thay vì 2/3 giá trị của Seraphine.
    Hồi máu: 5% (+ 1.125% SMPT) máu đã mất lên thành 5 / 5.5 / 6 / 6.5 / 7% (+ 0.75% SMPT) máu đã mất
  • E: Thời gian hồi chiêu 13/12/11/10/9 giây xuống còn 11 / 10.5 / 10 / 9.5 / 9 giây

Xin Zhao

  • E: Thời gian hồi chiêu: 11 giây lên thành 12 giây
  • R: Thời gian: 5 giây xuống còn 4 giây

Thay đổi về trang bị

Hullbreaker

Chống chịu cho tướng đánh xa: 20-60 xuống còn 10-30 Không thay đổi đối với các tướng cận chiến. Sức chống chịu của lính đối với các tướng đánh xa: 60-180 xuống còn 30-90. Không thay đổi đối với các tướng cận chiến

Kết thúc cập nhật 12.5 LMHT!

LMHT: Chi tiết thay đổi bản cập nhật 12.4

Ra mắt tướng mới Renata

Cập nhật về tướng

Zeri

  • Q: Súng Điện Liên Hoàn

Sát thương nội tại: 15-40 (+4% AP) xuống còn 10-25 (+3% AP)
Sát thương nội tại gây thêm: 4x lên thành 6x
Thời gian làm chậm: 1.5 giây xuống còn 1 giây
Tỷ lệ làm chậm: 20-40% xuống còn 14-50%
Sát thương cơ bản: 10-30 xuống còn 9-25
Sát thương cơ bản giờ có thể gây chí mạng
Tốc độ đánh vượt ngưỡng để chuyển hóa thành SMCK: 50% lên thành 60%

  • W: Xung Điện Cao Thế

Hồi chiêu: 10 giây lên thành 13/12/11/10/9 giây

Hồi chiêu: 23/21.5/20/18.5/17 giây lên thành 23/22/21/20/19 giây
Giảm hồi chiêu khi tấn công tướng đối phương bằng đòn đánh hoặc kỹ năng: 1.5 giây xuống còn 1 giây

  • R: Điện Đạt Đỉnh Điểm

Tốc độ tấn công cộng thêm: 30/35/40% xuống còn 30% ở tất cả các cấp.

Janna

  • Tốc độ di chuyển giảm từ 330 => 325
  • W: Tốc độ nội tại giảm từ 8/9/10/11/12% xuống còn 6/7.5/9/10.5/12%.
  • E: Thời gian tăng sức mạnh hồi phục và lá chắn khi hất tung tướng địch giảm từ 5s => 4s.

Aatrox

  • Q: Sát thương theo % SMCK: 50% => 60%

Amumu

  • E: Giảm sát thương: 2/4/6/8/10 lên thành 5/7/9/11/13

Ashe

  • R: Tốc độ bay của tên: 1600 xuống còn 1500 + 200 mỗi giây (Tối đa 2100)

Blitzcrank

  • Hồi máu cơ bản: 8,5 => 7,5

Dr Mundo

  • SMCK mỗi cấp: 4,2 => 3,5
  • R: Thời gian hồi chiêu: 110/100/90 giây => 110 giây ở tất cả các cấp

Illaoi

  • Tốc độ tấn công cơ bản: 0,571 => 0,625
  • W: Sát thương theo lượng máu tối đa: 2% mỗi 100 SMCK => 4% mỗi 100 SMCK

Kalista

  • Giáp cơ bản: 21 => 24

Lucian

  • Q: Năng lượng: 50/60/70/80/90 xuống còn 48/56/64/72/80

Nami

  • E: Sát thương: 20/35/50/65/80 lên thành 25/40/55/70/85

Neeko

  • Kích thước đòn đánh: 80 xuống còn 65
  • Q: Sát thương cộng thêm: 40/60/80/100/120 lên thành 40/65/90/115/140
  • W: Hồi chiêu 20/19/18/17/16 giây xuống còn 16/15/14/13/12 giây

Nunu

  • Q: Hồi máu khi gây sát thương lên tướng: 80% xuống còn 60%

Qiyana

  • Nội tại: Tỷ lệ SMCK cộng thêm: 55% xuống còn 40%

Rumble

  • Giáp cơ bản: 31 xuống còn 26

Sett

  • Máu mỗi cấp: 93 lên thành 100

Veigar

  • Giáp cơ bản: 23 xuống còn 21
  • Giáp mỗi cấp: 3.75 lên thành 4
  • E: Hồi chiêu: 18/16.5/15/13.5/12 giây lên thành 20/18/16/14/12 giây

Xayah

  • E: Sát thương chí mạng: 0.5% mỗi 1% tỷ lệ chí mạng lên thành 0.75% mỗi 1% tỷ lệ chí mạng

LMHT: Chi tiết thay đổi bản cập nhật 12.3

Làm lại Ahri

Chỉ số cơ bản

  • Máu 526 + 92 / cấp ⇒ 500 + 82 / cấp.
  • Hồi máu mỗi 5: 5.5 ⇒ 2.5.
  • Giáp 21 ⇒ 18.

Nội tại

  • Giết lính hoặc quái vật sẽ cấp cho Ahri một mảnh linh hồn. Sau khi lấy được chín Mảnh vỡ, Ahri tiêu thụ chúng để hồi 40-120 (25% AP). Khi Ahri hạ gục một tướng địch trong vòng 3 giây kể từ khi gây sát thương lên chúng, cô sẽ tiêu thụ linh hồn của chúng, hồi 80-200 (35% AP).

Q: Quả cầu ma thuật

  • Tiêu tốn năng lượng 65-85 ⇒ 60-100.
  • Tỉ lệ sức mạnh phép thuật 35%.

W: Lửa hồ ly

  • Sát thương 40-140 ⇒ 60-160.
  • Tiêu tốn năng lượng 45 ⇒ 25.
  • Thời gian bùng cháy 5 ⇒ 2,5 giây.
  • Thời gian cộng thêm tốc độ di chuyển 1.5 ⇒ 2 giây.

E: Hôn gió

  • Sát thương: 60-180 (40% SMPT) ⇒ 80-200 (60% SMPT)
  • Năng lượng tiêu tốn 70 ⇒ 50
  • [ĐÃ LOẠI BỎ] Không còn tăng 20% ​​sát thương lên mục tiêu.

R: Phi hồ

  • Thời gian tồn tại 10 ⇒ 15 giây
  • [MỚI] Tiêu thụ bản chất của tướng bằng Essence Theft trong khi Phi hồ đang hoạt động sẽ kéo dài thời gian sử dụng lại lên đến 10 giây và tăng thêm một lần sử dụng  hồ (tối đa 3 lần tích trữ).
  • Thời gian hồi chiêu bắt đầu sau khi sử dụng lần đầu tiên thay vì sau khi tất cả các lần sử dụng kết thúc.

Thay đổi về tướng

Lillia

  • Thời gian ngủ 1.5-2.5 giây ⇒ 2-2.5 giây.

Quinn

  • Tốc độ đánh của W 20-60 ⇒ 28-60%.
  • Sát thương của R. 40% tổng sức mạnh công kích ⇒ 70% tổng sức mạnh công kích.

Zeri

  • R không còn nhận cộng dồn từ Bão tố.

Senna

  • Tỷ lệ rơi linh hồn khi tiêu diệt lính là 10% ⇒ 2,7777%.

Caitlyn

  • Tăng sát thương vật lý 3.8 ⇒ 3.4.
  • Sát thương phụ của Q 60% ⇒ 50%.

Amumu

  • AR / cấp 3.5 ⇒ 3.
  • Giảm sát thương tối đa của E. 50% trường hợp sát thương (giống như các loại giảm sát thương khác).

Corki

  • Thời gian xuất hiện của gói đầu tiên 8m ⇒ 10m.
  • Thời gian hồi lại của gói 4m ⇒ 5m.

Akshan

  • Tốc độ di chuyển khi bắn một phát bị động 35-75 ⇒ 20-75.
  • Sát thương cộng ba 20-175 ⇒ 10-165.

Twisted Fate

  • Sát thương Q 60-240 (+ 65% sức mạnh phép thuật) ⇒ 60-220 (+ 70% sức mạnh phép thuật).
  • Tốc độ đánh của E. 20-40% ⇒ 10.40%.

LeBlanc

  • Sát thương của W 75-235 ⇒ 75-215.

Janna

  • Đã sửa lỗi tương tác với Glacial.

Nami

  • Nội tại nhận thêm tốc độ di chuyển nhưng giảm dần.

Thay đổi về trang bị

Turbo Chemtank

  • Tiếp nhiên liệu tạo ra sát thương: Di chuyển và gây sát thương ⇒ di chuyển và nhận sát thương.
  • Khoảng cách mỗi ngăn xếp 15u ⇒ 25u.
  • Cộng thêm sát thương lên quái vật 175% ⇒ 200%.
  • Sát thương cộng thêm lên lính 25% ⇒ 30%.

Divine Sunderer

  • Máu 400 ⇒ 300.
  • Sát thương vật lý 35 ⇒ 40.
  • Đường xây mới: Sheen + Caulfields + Kindlegem + 700g.

Goredrinker

  • Máu 450 ⇒ 300.
  • Sát thương vật lý 45 ⇒ 55.
  • Con đường xây dựng mới: Ironspike + Caulfields + Kindlegem + 300g.

Trinity Force

  • Máu 200 ⇒ 300.
  • Sát thương gấp ba lần AD / cộng dồn 6% ⇒ 3%.

Sterak’s Gage

  • Chữa lành theo thời gian bị loại bỏ.
  • Sát thương vật lý 50 ⇒ 0.
  • Bị động mới: Nhận 40% sức mạnh công kích cơ bản dưới dạng sát thương vật lý cộng thêm.
  • Thời gian bảo vệ 4 giây ⇒ 3,75 giây (phân rã).
  • Giá trị lá chắn 100 + 8% máu tối đa cho mỗi kẻ địch trúng phải bạn ⇒ 75% máu cộng thêm.

Vũ điệu Tử thần

  • Tổng chi phí 3100 ⇒ 3300.
  • Giảm sát thương: vật lý ⇒ vật lý & phép thuật, lượng 35/15% ⇒ 30/10%.
  • Hồi 15% máu tối đa ⇒ 175% sức mạnh công kích cộng thêm.
  • Điều kiện hồi máu: Giết hoặc hỗ trợ ⇒ Hạ gục trong vòng 3 giây kể từ khi bạn gây sát thương lên chúng.
  • Giảm sát thương và chảy máu sau đó cũng áp dụng cho sát thương của lá chắn.

Black Cleaver

  • Sát thương vật lý 40 ⇒ 45.
  • Máu 450 ⇒ 350.
  • Nhanh 25 ⇒ 30.

Ravenous Hydra

  • Sát thương vật lý 65 ⇒ 70.

Maw of Malmortius

  • Sát thương vật lý 50 ⇒ 55.
  • Nhanh chóng 15 ⇒ 20.
  • Lá chắn 200 + 20% máu tối đa ⇒ 200 + 225% sức mạnh công kích cộng thêm (70% hiệu quả đối với tầm xa).
  • Mới: Khi Lifeline kích hoạt, tăng 12% Omnivamp cho đến khi kết thúc trận chiến.

Hexdrinker

  • Sát thương vật lý 20 ⇒ 25.

Hearthbound Axe

  • Chi phí 1100 ⇒ 1000 (đã điều chỉnh chi phí hoàn thành).

Gươm vô danh

  • Giá 3200 ⇒ 3300.
  • 10/6% máu tối đa khi trúng đòn ⇒ 12/8% máu tối đa.

Kết thúc cập nhật 12.3!

LMHT: Chi tiết thay đổi bản cập nhật 12.2

Thay đổi về tướng

Ra mắt tướng mới Zeri. Chi tiết về vị tướng mới này các bạn tham khảo bài viết Chi tiết bộ kỹ năng của tướng mới Zeri – Tia Chớp Thành Zaun.

Janna

  • Chỉ số cơ bản: Tốc Độ Di Chuyển 315 xuống còn 330. SMCK theo cấp: 46 +1,5 mỗi cấp thành 52 + 3 mỗi cấp. Tầm đánh: 550 thành 500.
  • Nội Tại: Janna nhận 8% Tốc Độ Di Chuyển thành Janna nhận 8% Tốc Độ Di Chuyển khi tiến về hướng đồng minh. Đòn đánh thường và chiêu W không gây thêm Sát thương phép dựa trên Tốc Độ Di Chuyển nữa
  • (Q) Gió Lốc: Mana tiêu hao: 60-140 thành 60 -100. Khoảng cách tối thiểu/tối đa: 1000-1700 thành 1100-1760. Thời gian bay của cơn lốc: 1,5 giây thành 1,25 giây. Sát Thương: 60-160 + 15-35 mỗi giây tích tụ thành 60-180 + 15-55 mỗi giây tích tụ. Gây 80% Sát Thương lên lính
  • (W) Gió Tây: Tầm thi triển: 550 (từ rìa) thành 650 (tính từ trung tâm). Thời gian làm chậm: 2 giây thành 3 giây. Thời gian hồi chiêu: 8-6 giây thành 12 giây. Sát Thương: 55-175 thành 70-190. Tốc Độ Di Chuyển Nội Tại: 6-10% thành 8-14%.
  • (E) Gió Mùa: Thời gian hồi chiêu: 16-12 thành 15-9 giây. Thời gian hiệu lực trước khi khiên bị phá hủy: 0,75 giây thành 1,25 giây. Làm chậm và hất tung kẻ địch không còn giảm 20% hồi chiêu E.

Tahm Kench

  • Roi lưỡi (Q): Hiệu ứng làm chậm tăng từ 40 50%
  • Da dày (E): Sát thương gây cho máu xám thay đổi từ [45/50/55/60/65%] [15/25/35/45/55% tăng dần lên 45/50/55/60/65% nếu có 2 hoặc nhiều tướng địch gần đó có thể thấy được]. Máu xám hồi lại máu thay đổi từ 30-100% tăng theo cấp 45-100% tăng theo cấp.
  • Đánh chén (R): Khiên cho đồng đội tăng từ [400/500/600 (+100% AP)] lên thành  [500/700/900 (+150% AP)].

Thay đổi Trang bị 12.2 LMHT

Nhịp Độ Chết Người

Hiệu ứng tăng tốc đánh nay sẽ tăng dần theo cấp: 10-75% cận chiến; 3-35% đánh xa

Nỏ Tử Thủ

Lượng khiên nhận được từ nội tại thay đổi từ [275-650] [250-700]

Kết thúc cập nhật LOL 12.2!

LMHT: Chi tiết thay đổi bản cập nhật 12.1

Thay đổi về tướng

Rengar

  • Rengar giờ sẽ Ngụy trang sau một giây kích hoạt R (trước đó là hai giây).
  • Trong khi Ngụy trang, Rengar nhận được tầm nhìn  lên bất kỳ tướng nào gần đó trong 20 giây.
  • Rengar sẽ tự động lao  tấn công khi được Ngụy trang.
  • Sau khi dùng R sẽ tăng 60% tốc độ di chuyển

Janna 

  • Tốc độ di chuyển tăng từ 315 lên 330
  • Sát thương tăng từ 45 +1,5 mỗi cấp lên 52 + 3 mỗi cấp
  • Chỉ số cơ bản Phạm vi tấn công giảm từ 550 xuống 500
  • Bị động: Janna nhận 8% tốc độ di chuyển khi di chuyển về phía đồng minh, Janna không còn gây thêm sát thương dựa trên Tốc độ Di chuyển.
  • Q: Mana Cost giảm từ 60-140 xuống 60-100. Độ dài tối tiểu từ 1000 đến 1100. Tối đa phạm vi từ 1750 đến 1760. Tốc độ bay từ 1.5s xuống 1.25s. Sát thương từ 60-160 + 15-35 / giây thành 60-180 + 15-55 / giây. Giờ gây 80% sát thương lên lính.
  • W: Phạm vi tăng từ 550 lên 650. Thời gian làm chậm từ 2 giây đến 3 giây. Thời gian hồi chiêu từ 8/6 giây xuống 12 giây. Thời gian bay từ 1,5 giây đến 1,25 giây. Sát thương từ 55 -175 thành 70 -190.
  • E: Thời gian hồi chiêu 16-12 giây thành 15-9 giây. Thời gian trước khi lá chắn bị hủy từ 0,75 giây tăng lên 1,25 giây.

Thay đổi về trang bị

Nỏ Tử Thủ

  • STVL giảm từ 55 xuống còn 50
  • Khiên giảm từ 300 – 800 xuống còn 275 – 650

Nguyệt Đao

  • Hồi chiêu cho cận chiến tăng từ 6s lên thành 8s

Giáp Thiên Nhiên

  • Thời gian hiệu ứng tăng từ 5s lên thành 7s
  • Giảm sát thương nhận vào tăng từ 20% lên thành 25%

Đao Tím

  • Đổi công thức: Heartbound Axe + Null-magic Mantle + Cuốc chim + 675 vàng

Thay đổi về hệ thống

Dịch Chuyển

  • Dịch Chuyển sẽ nâng cấp lên dạng mới sau khi giáp trụ vỡ sau 14 phút
  • Dịch chuyển nâng cấp có 270s hồi chiêu, có thể dùng lên công trình, lính, mắt và tăng 50% tốc chạy trong 3s

Kết thúc cập nhật 12.1 Liên minh huyền thoại!

LMHT: Chi tiết thay đổi bản cập nhật 11.24b

Thay đổi về tướng

Gwen (tăng sức mạnh)

  • Máu cơ bản tăng từ 550 lên thành 590

Olaf (tăng sức mạnh)

  • Nội tại: Tốc độ đánh tăng từ 75% lên thành 100%

Kai’sa (tăng sức mạnh)

  • Nội tại: Sát thương đòn đánh tăng từ 4-10 (+1-5) (+10-20% SMPT) lên thành 4-16 (+1-8) (+15-25% SMPT)
  • Q: Tỷ lệ SMCK cộng thêm tăng từ 40% lên thành 50%
  • W: Giảm hồi chiêu tăng từ 70% lên thành 77%

Varus (tăng sức mạnh)

  • Nội tại: Thời gian tăng tốc độ đánh thay đổi từ 5 giây lên thành 5/7/8/11 giây
  • W: Sát thương đòn đánh tăng từ 7/8/9/10/11 (+25% SMPT) lên thành 7/9/11/13/15 (+30% SMPT)
  • W: Sát thương giờ sẽ tăng tỷ lệ theo lượng máu tối đa của mục tiêu

Pyke (tăng sức mạnh)

  • Nội tại: Tỷ lệ hồi phục tăng từ 35% lên thành 40%
  • Q: Sát thương kỹ năng tăng từ 85/135/185/235/285 lên thành 100/150/200/250/300

Dr. Mundo (Giảm sức mạnh)

  • Hồi máu giảm từ 8 xuống 6,5
  • Q: Sát thương tối thiểu giảm từ 80/135/190/245/300 xuống còn 80/130/180/230/280

Kassadin (Giảm sức mạnh)

  • Nội tại: Kháng sát thương phép giảm từ 15% xuống còn 10%
  • W: Sát thương giảm từ 70/95/120/145/170 xuống còn 50/75/100/125/150

Lux (Giảm sức mạnh)

  • Q: Hồi chiêu tăng từ 11/10,5/10/9,5/9 giây lên 11 giây ở mọi level
  • Q: Sát thương kỹ năng giảm từ 80/125/170/215/260 xuống còn 80/120/160/200/240

Vayne (Giảm sức mạnh)

  • R: SMCK cộng thêm giảm từ 30/55/65 xuống còn 25/40/55

Talon (Giảm sức mạnh)

  • W: Sát thương lên quái rừng giảm từ 150% xuống còn 130%

Thay đổi về ngọc bổ trợ

Nâng Cấp Băng Giá (Tăng sức mạnh)

  • Tỷ lệ làm chậm dựa trên hồi máu và lá chắn tăng từ 7% lên thành 9%

Đòn Phủ Đầu (Giảm sức mạnh)

  • Sát thương cộng thêm giảm từ 10% xuống còn 9%

Kết thúc cập nhật 11.24b LMHT!

LMHT: Chi tiết thay đổi bản cập nhật 11.24

Thay đổi về tướng

Varus

  • Nâng cấp hình ảnh hiệu ứng kỹ năng mới cho Varus

Ivern 

  • Kinh nghiệm giải phóng người đá tăng 37 lên thành 95
  • Vàng giải phóng người đá tăng 39 lên thành 85

Camille

  • E – Hồi chiêu tăng từ 16/14.5/13/11.5/10 lên thành 16/15/14/13/12s
  • W – Sát thương bonus thay đổi từ: 6/6.5/7/7.5/8 (+3.3 mỗi 100 STVL cộng thêm) % Max HP xuống còn 5/5.5/6/6.5/7 (+2.5 mỗi 100 STVL cộng thêm) % Max HP

Caitlyn

  • Đòn đánh thường tiếp theo sẽ được reset đòn đánh trong thời gian ngắn nếu cô chọn mục tiêu trúng bẫy hoặc lưới bật lùi

Samira

  • R – Hao tốn mana giảm từ 100/50/0 xuống còn 0 ở mọi cấp

Kled 

  • Máu của Skaarl nay sẽ tính là máu gốc
  • Tăng máu của Skaarl lên từ 400-1420 lên 400-1550
  • E – Hồi chiêu giảm từ 14/13/12/11/10 xuống 13/12/11/10/9
  • E – Sát thương tăng theo STVL tăng từ 60% lên 65%

Thay đổi về gameplay

Buff rồng Hóa Kỹ 

  • Tăng sát thương mỗi buff tăng từ 5% lên thành 6%

Buff linh hồn Rồng Hóa Kỹ 

  • Thời gian hồi sinh giảm từ 5s xuống còn 4s
  • Sát thương tăng từ 33% lên thành 40%

Buff rồng Hextech 

  • Tốc đánh cộng thêm tăng từ 5% lên thành 6%
  • Chỉ số hồi chiêu tăng từ 5 lên thành 6

Ngọc Chinh Phục 

  • Thời gian buff tăng từ 4s lên thành 5s
  • Stack tăng sát thương tăng từ 2 – 4 lên thành 2 – 4.5

Ngọc Thú Săn Mồi 

  • Tăng tốc độ tối đa giảm từ 60% xuống còn 45%
  • Thời gian nạp buff tăng tốc tăng từ 1s lên thành 1.5s

Ngọc Nhịp Độ Chết Người

  • Tăng tốc đánh (cận chiến) mỗi stack giảm từ 15% xuống còn 13%
  • Tăng tốc đánh (tầm xa) mỗi stack tăng từ 5% lên thành 7%
  • Tầm xa: Tăng tầm đánh giảm từ 100 xuống còn 7

Ngọc Nâng Cấp Băng Giá 

  • Lượng giảm tốc chạy giảm từ 35% xuống còn 30%
  • Sát thương theo tỉ lệ STVL tăng từ 2% mỗi 100 SMCK lên thành 4% mỗi 100 SMCK
  • Sát thương theo STPT thay đổi từ 2% mỗi 100 SMPT lên thành 3% mỗi 100 SMPT
  • Tỉ lệ Hồi máu/Giáp tăng từ: 5% mỗi 10% Hồi máu/Giáp lên thành 7% mỗi 10% Hồi máu/Giáp

Thay đổi về trang bị

Quyền Trượng Thiên Thần 

  • Giảm giá Vàng từ 3000v xuống còn 2600v

Vương Miện Suy Vong

  • STPT cộng thêm giảm từ 70 xuống 60

Động Cơ Vũ Trụ

  • STPT giảm từ 75 xuống 65
  • Máu giảm từ 250 xuống 200
  • Tốc chạy cộng thêm giảm từ 20-10% xuống 15-5%

Giáp Vai Nguyệt Thần

  • Debuff tăng sát thương địch nhận vào giảm từ 12% xuống 9%
  • Thời gian debuff tồn tại giảm từ 5s xuống 4s

Găng Tay Băng Hỏa 

  • Sát thương giảm từ 20-100 (+0.5% Max Máu) xuống 12-85 (không cộng thêm max HP)

Axiom Arc

  • GIảm thời gian chiêu cuối giảm từ 25% xuống 20%

Kết thúc cập nhật LMHT 11.24!

Rate this post

Leave a Reply

Your email address will not be published.