ĐTCL mùa 6.5: Chi tiết bản cập nhật 12.9

Đấu trường chân lý mùa 6 – 12.9 là bản cập nhật chỉnh sửa lại gameplay và tướng của mùa 6.5 mang lại trải nghiệm thú vị và hấp dẫn hơn cho game thủ. Hãy cùng Download.vn tìm hiểu về những thay đổi trong bản cập nhật 12.9 trong ĐTCL qua bài viết sau đây nhé.

TFT 12.1

Tải Liên Minh Huyền Thoại

ĐTCL mùa 6.5: Chi tiết bản cập nhật 12.9

Cập nhật về hệ tộc

Sát Thủ

  • 6 Sát Thủ: +50% tỷ lệ chí mạng, +60% sát thương chí mạng lên thành +60% tỷ lệ chí mạng, +70% sát thương chí mạng.

Hóa Kỹ

  • 7 Hóa Kỹ: Hồi máu tăng từ 13 lên thành 15%. Tốc đánh tăng từ 80 lên thành 90
  • 9 Hóa Kỹ: Hồi máu tăng từ 20 lên thành 25%. Tốc đánh tăng từ 150 lên thành 200

Thách Đấu

  • 6 Thách Đấu: Tốc đánh tăng từ 80% lên thành 85%
  • 8 Thách Đấu: Tốc đánh tăng từ 150% lên thành 165%

Khổng Lồ

  • Thêm mới mốc 3 Khổng Lồ: Giảm 25% sát thương và tăng thêm 1.600 máu.

Thanh Lịch

  • 5 Thanh Lịch: Máu tăng từ 400 lên thành 450. Hồi máu VIP tăng từ 40 lên thành 45.
  • 7 Thanh Lịch: Máu tăng từ 700 lên thành 800. Hồi máu VIP tăng từ 70 lên thành 80.

Thuật Sư 

  • 3 Thuật Sư: Kháng phép tăng từ 45 lên thành 50.
  • 4 Thuật Sư: Kháng phép tăng từ 70 lên thành 80.
  • 5 Thuật Sư: Kháng phép tăng từ 45 lên thành 50. Hồi máu và lá chắn tăng từ 115 lên thành 125

Cảnh Binh

  • Thêm mới mốc 5 Cảnh Binh: Toàn bộ Cảnh Binh nhận thêm 80% tốc đánh

Công Nghệ

  • 4 Công Nghệ: Sát thương cơ bản cộng thêm tăng từ 25 lên thành 30
  • 6 Công Nghệ: Sát thương cơ bản cộng thêm tăng từ 45 lên thành 55
  • 8 Công Nghệ: Sát thương cơ bản cộng thêm tăng từ 75 lên thành 90

Ngoại Binh

  • 7 Ngoại Binh: Vàng trung bình tăng từ 8,9 lên thành 11,4

Đột Biến

  • 5 Đột Biến: Hút máu toàn phần tăng từ 55% lên thành 65%
  • 7 Đột Biến: Hút máu toàn phần tăng từ 80% lên thành 100%

Thần Tượng

  • Sát thương cộng thêm được tăng từ 15 lên thành 18%

Yordle

  • 6 Yordle: Giảm mana được tăng từ 30 lên thành 33%

Băng Đảng

  • 7 Băng Đảng: Giáp và kháng phép giảm còn 50%

Cập nhật về tướng

Caitlyn

  • STVL tăng từ 45 lên thành 50
  • Sát thương kỹ năng tăng từ 800/1400/2000 lên thành 900/1500/2250

Camille

  • Sát thương kỹ năng tăng từ 150/200/300 lên thành 200/275/375

Illaoi

  • Sát thương kỹ năng tăng từ 200/325/550 lên thành 250/375/650 và khả năng hồi máu phép tăng từ 20/30/40 lên thành 30/35/45%.

Jarvan IV

  • Tốc độ đánh tăng từ 0,6 lên thành 0,7 và tốc độ đánh phép tăng từ 40/50/70 lên thành 40/55/80 phần trăm.

Poppy

  • Tỉ lệ giáp phép tăng ở mức hai và ba sao từ 210/240 lên thành 220/280%

Twitch

  • Sát thương kỹ năng cơ bản được tăng từ 30/50/70 lên thành 60/70/80

Sejuani

  • Sát thương kỹ năng được tăng từ 275/400/650 lên thành 300/450/750
  • Thời gian làm choáng giảm trở lại 1,5 giây trên diện rộng

Zilean

  • Sát thương kỹ năng tăng từ 250/350/700 lên thành 275/400/777
  • Mana giảm còn 40/80 thành 30/70 và thời gian làm choáng giảm xuống còn 1,5 giây trên toàn diện.

Cho’Gath

  • STVL tăng từ 90 lên thành 100 và kích thước của Cho’Gath giờ sẽ tăng nhanh hơn 20%. Mặc dù lượng tăng sẽ không ảnh hưởng đến lượng máu tổng thể của hắn.
  • Cộng dồn kỹ năng tăng ở mức 1 và 2 sao từ 20/40 lên thành 30/60

Gangplank

  • Sát thương phép cơ bản được tăng ở mức hai và ba sao từ 160/225 lên thành 175/275

Leona 

  • Hiệu ứng hồi máu VIP được tăng từ 0,8 lên thành 1,25%

Senna

  • Mana thay đổi từ 30/80 thành 30/70
  • Phần trăm hồi máu phép được tăng từ 50 lên thành 60%

Tryndamere

  • Máu tăng từ 750 lên thành 800 và sát thương cộng thêm tăng nhẹ từ 20 lên thành 25%

Zac

  • Mana được tăng từ 60/100 xuống còn 50/90
  • Sát thương kỹ năng ở mức hai và ba sao được tăng từ 400/600 lên thành 450/700

Ahri

  • Tốc đánh tăng từ 0,75 lên thành 0,8

Draven

  • Sát thương vật lý tăng từ 75 lên thành 90

Alistar

  • Mana được tăng từ 85/170 xuống còn 80/160
  • Sát thương phép được tăng từ 150/250/1000 lên thành 200/325/1200
  • Thời gian làm choáng bị giảm sức mạnh ở một và hai sao từ 2/2,5 xuống 1,5/2.

Orianna

  • Máu giảm từ 750 xuống 700 và năng lượng được tăng từ 50/130 thành 30/90
  • Lá chắn phép được tăng từ 120/170/600 lên thành 140/200/700
  • Sát thương phép tăng từ 300/450/1200 lên thành 325/450/1500

Vi

  • Sát thương phép được tăng từ 125/200/500 lên thành 175/250/600

Silco

  • Tốc đánh tăng từ 0.65 lên thành 0.7
  • Sát thương khi nổ thần chú được tăng một và hai sao từ 250/500 lên thành 350/600

Thay đổi về trang bị

Quỷ Thư

  • Sát thương đốt cháy giảm từ 20% xuống 10%

Kết thúc cập nhật 12.9 ĐTCL!

ĐTCL mùa 6.5: Chi tiết bản cập nhật 12.8

Cập nhật về hệ tộc

Hóa Kỹ

  • 3 Hóa Kỹ: Hồi máu tăng từ 4 lên thành 5%
  • 5 Hóa Kỹ: Hồi máu tăng từ 7 lên thành 8%
  • 7 Hóa Kỹ: Hồi máu tăng từ 10 lên thành 13%
  • 9 Hóa Kỹ: Hồi máu tăng từ 18 lên thành 20%

Thuật Sư

  • 3 Thuật Sư: Hồi máu và lá chắn tăng từ 45 lên thành 50%
  • 4 Thuật Sư: Hồi máu và lá chắn tăng từ 70 lên thành 80%
  • 5 Thuật Sư: Hồi máu và lá chắn tăng từ 100 lên thành 115%

Đột Biến

  • Cường Hóa Công Nghệ: Máu nhận giảm xuống còn 450/800/1200
  • Ăn Tạp: STVL và SMPT nhận khi đồng minh chết giảm từ 20/30/40 xuống còn 18/25/35

Công Nghệ

  • 4 Công Nghệ: Lá chắn tăng từ 135 lên thành 150
  • 6 Công Nghệ: Lá chắn tăng từ 250 lên thành 275
  • 8 Công Nghệ: Lá chắn tăng từ 350 lên thành 375

Tái Chế

  • 4 Tái Chế: Lá chắn cho mỗi trang bị thành phần giảm từ 40 xuống còn 30
  • 4 Tái Chế: Lá chắn cho mỗi trang bị thành phần giảm từ 60 xuống còn 50

Băng Đảng

  • Giáp và kháng phép tăng từ 50 lên thành 55
  • 7 Băng Đảng: Phần trăm buff tăng từ 50 lên thành 55%

Cập nhật về tướng

Zilean

  • Làm chậm tốc đánh từ kỹ năng tăng lên thành 30/40/50 phần trăm
  • Gangplank: Sát thương cơ bản ở mức 1 sao giảm từ 120 xuống còn 110

Ekko

  • Tốc đánh làm chậm giảm từ 25/25/35 xuống còn 20/20/30 phần trăm.

Braum

  • Sát thương kỹ năng ở mức ba sao được tăng lên thành 750

Renata Glasc

  • Sát thương kỹ năng ở mức ba sao được tăng từ 220 lên thành 240 và tốc độ đánh chậm được tăng từ 15 lên thành 20 phần trăm.

Vi

  • Sát thương phép được tăng ở mức ba sao từ 450 lên thành 500 và lá chắn phép được tăng ở mức ba sao từ 750 lên thành 850.

Kha’Zix

  • Phần trăm sát thương kỹ năng điều chỉnh từ 195/200/225 thành 180/185/260 phần trăm.

Jinx

  • Sát thương tên lửa ở mức 1 và 2 sao đổi thành 210 / 220

Thay đổi về trang bị

  • Áo Choàng Giải Thuật Ánh Sáng: Tốc đánh nhận được tăng từ 45 lên thành 55%
  • Tim Băng: Làm chậm tốc đánh giảm từ 35 xuống còn 30%
  • Băng giá vĩnh cửu ánh sáng: Làm chậm tốc đánh tăng từ 25 lên thành 30%

Kết thúc cập nhật ĐTCL 12.8!

ĐTCL mùa 6.5: Chi tiết bản cập nhật 12.7

Thay đổi về hệ tộc

Học giả

Liên xạ

Yordle

Thay đổi về tướng

Caitlyn

Senna

Tryndamere

Cho’Gath

Ahri

Jhin

Kha’Zix

Ashe

Seraphine

Galio

Zeri

Viktor

Thay đổi về lõi công nghệ

Cặp Đôi Hoàn Cảnh

Tụ Điện

Linh Hồn Thuật Sư

Bổ Sung Tinh Anh

Vé Trúng Thưởng

Hiệp Hội Công Nghệ

Trái Tim Công Nghệ

Huy Hiệu Công Nghệ

Bổ Sung Chiến Thần

Hấp Dẫn Khó 

Lục Lọi Phế Liệu

Giáp Tự Chế III

Cướp Bóc

Huy Hiệu Học Giả

Thiện Xạ Liên Hoàn

Ổ Bắn Tỉa

Nhỏ Nhắn Nhanh Nhẹn

Kiếm Phép

Tam Hợp

Trộm Vặt

Khổng Lồ Hóa

Linh Hồn Liên Xạ

Quà Trời Cho

Song Sinh Ma Quái

Bộ Ba Ma Quái

Hộ Pháp

Kết thúc cập nhật ĐTCL 12.7!

ĐTCL mùa 6.5: Chi tiết bản cập nhật 12.6

Cập  nhật về tướng

Caitlyn

  • Sát thương vật lý: 50 giảm xuống 45
  • Tốc độ đánh: 0,75 lên thành 0,8

Camille

  • Sát thương vật lý: 50 giảm xuống 45

Ezreal

  • Tốc độ tấn công Mystic Shot Tăng mỗi lần sử dụng: 20% giảm xuống 18%

Illaoi

  • Sát thương vật lý: 70 giảm xuống 60

Nocturne

  • Sát thương vật lý: 50 giảm xuống 45

Twitch

  • Sát thương vật lý: 50 giảm xuống 45

Corki

  • Sát thương vật lý: 65 giảm xuống 55
  • Sát thương do Bombardment: 200/260/333 giảm xuống 190/245/315

Quinn

  • Sát thương vật lý: 60 giảm xuống 55

Rek’Sai

  • Sát thương vật lý: 60 giảm xuống 55
  • Năng lượng: 60/90 giảm xuống 60/80

Sejuani

  • Máu: 750 lên thành 850

Swain

  • Sát thương vật lý: 45 giảm xuống 40
  • Sát thương của Death’s Hand: 225/300/450 lên thành 250/350/500
  • Death’s Hand chữa bệnh: 225/250/350 lên thành 250/300/350

Talon

  • Sát thương vật lý: 50 giảm xuống 45

Warwick

  • Sát thương vật lý: 50 giảm xuống 45

Zyra

  • Sát thương vật lý: 50 giảm xuống 40

Ekko

  • Sát thương vật lý: 65 giảm xuống 55

Gangplank

  • Sát thương vật lý: 75 giảm xuống 65

Gnar

  • Sát thương vật lý: 70 giảm xuống 60

Lucian

  • Sát thương vật lý: 60 giảm xuống 55

Malzahar

  • Năng lượng: 30/60 lên thành 50/80
  • Tốc độ đánh: 0,65 lên thành 0,7
  • Sát thương của Malefic Visions: 600/825/950 lên thành 650/900/1025

Miss Fortune

  • Sát thương vật lý: 60 giảm xuống 55

Senna

  • Sát thương vật lý: 70 giảm xuống 60

Vex

  • Sát thương vật lý: 50 giảm xuống 45

Zac

  • Sát thương vật lý: 70 giảm xuống 60
  • Yoink! Giảm sát thương: 50% lên thành 60%

Alistar

  • Sát thương vật lý: 100 giảm xuống 90

Draven

  • Sát thương vật lý: 75 giảm xuống 70
  • Sát thương của Spinning Axes: 120/150/400 giảm xuống 100/125/400

Irelia

  • Sát thương vật lý: 80 giảm xuống 70
  • Năng lượng: 0/30 lên thành 0/40
  • Sát thương cơ bản của Bladesurge: 75/100/600 giảm xuống 60/90/550

Jhin

  • Sát thương vật lý: 90 giảm xuống 85

Kha’Zix

  • Sát thương vật lý: 90 giảm xuống 85

Sivir

  • Sát thương vật lý: 70 giảm xuống 65

Vi

  • Sát thương vật lý: 80 giảm xuống 70

Galio

  • Sát thương cơ bản của Colossal Entrance: 150/225/9001 giảm xuống 125/175/9001
  • Colossal Entrance phần trăm sát thương máu tối đa: 6% lên thành 8%
  • Colossal EntranceStun Thời gian chạy: 1 / 1.5 / 10 lên thành 1.5 / 1.5 / 10

Jayce

  • Sát thương vật lý: 90 giảm xuống 85
  • Ranged Shock Blast sửa đổi 3 đòn tấn công Tỉ lệ sát thương vật lý: 170/180/500 giảm xuống 170/175/500
  • Sát thương vật lý thưởng theo phạm vi: 45/70/1000 giảm xuống 45/60/500

Jinx

  • Sát thương vật lý: 88 giảm xuống 80

Silco

  • Thời gian hiệu lực của Bền vững Concoction: 6/6/6 lên thành 6/7/10
  • Bán kính vụ nổ Không ổn định hiện có gấp đôi kích thước ở mức 3 sao

Tahm Kench

  • Sát thương vật lý: 80 giảm xuống 70

Zeri

  • Sát thương vật lý: 85 giảm xuống 75
  • Sét đánh (bị động) cộng thêm khi trúng phải Sát thương phép mỗi viên đạn: 22/11/44 giảm xuống 10/20/40
  • Sửa lỗi: Zeri không còn bị giới hạn ở tốc độ đánh 1.0

Cập nhật về hệ tộc

Cảnh binh

  • Đơn vị để kích hoạt: (2/4) mảnh giảm xuống (3) mảnh
  • Thời gian làm choáng: 3 giây lên thành 4 giây

Hextech

  • MỚI: Bây giờ tăng tỷ lệ dựa trên số lượng Augments trong Hexcore.
  • Khiên thưởng và sát thương phép mỗi lần tăng cường: 20%
  • Lá chắn cơ bản: 120/170/340/600 giảm xuống 100/150/300/400
  • Sát thương phép cơ bản: 15/30/60/120 giảm xuống 15/25/50/80

Nhà phát minh

  • Scarab cơ học (Cải tiến 3) Giảm sát thương của Rào cản phản xạ: 25% giảm xuống 20%
  • Mechanical Bear (Cải tiến 5) Đồng minh của Power Surge buff sát thương vật lý & sức mạnh phép thuật: 20 giảm xuống 15

Kết thúc cập nhật ĐTCL 12.6!

ĐTCL mùa 6.5: Chi tiết bản cập nhật 12.5b

Thay đổi về Hệ Tộc

Máy Móc

  • Tốc độ tấn công cộng thêm: 10/40/80% xuống còn 10/35/80%

Thần tượng

  • Máu cộng thêm: 200/450/800 xuống còn 200/400/700
  • SMPT cộng thêm: 20/45/80 xuống còn 20/40/70

Nhà Phát Minh

  • Gấu Máy: Giáp và Kháng phép giảm từ 70 xuống còn 55
    Rồng Máy: Giáp và Kháng phép giảm từ 100 xuống còn 90

Tiên Phong

  • SMCK cộng thêm: 30/65/110 lên thành 30/70/120

Băng Đảng

  • Giáp và kháng phép cộng thêm: 55 xuống còn 50
  • Chỉ số cộng thêm: 60% xuống còn 50% (+7 Băng Đảng)

Thay đổi về tướng

Brand

  • VIP: Sát thương kỹ năng với quả cầu thứ hai giảm từ 30% lên thành 45%

Twitch

  • Sát thương kỹ năng theo %SMCK: 125/130/140% xuống còn 125%

Ashe

Corki

  • Sát thương kỹ năng: 220/275/350 xuống còn 200/260/333

Rek’Sai

  • Hồi máu cơ bản từ kỹ năng: 150/200/350 lên thành 200/225/400
  • Hồi máu cộng thêm: 250/350/500 lên thành 275/350/600

Syndra

  • Sát thương kỹ năng: 225/325/500 xuống còn 225/300/425

Talon

  • Sát thương kỹ năng: 450/650/950 xuống còn 450/600/850

Zyra

  • Sát thương kỹ năng: 325/450/675 xuống còn 275/375/575

Gnar

  • Sát thương kỹ năng theo %SMCK: 185% xuống còn 175%

Lucian

  • Sát thương kỹ năng: 185/295/315 xuống còn 175/275/300

Morgana

  • Năng lượng: 60/120 lên thành 70/130

Senna

  • Tốc độ tấn công: 0,75 xuống còn 0,7

Vex

  • Năng lượng: 40/80 lên thành 50/90

Ahri

  • Sát thương cộng thêm khi dính quả cầu lần 2: 80% xuống còn 60%

Draven

Irelia

Sivir

  • Sát thương nảy: 33% lên thành 40%

Galio

  • Máu: 1200 lên thành 1300

Kai’Sa

  • Sát thương mỗi tên lửa: 70/90/180 lên thành 75/100/180

Kết thúc cập nhật 12.5b Đấu trường chân lý!

Rate this post

Leave a Reply

Your email address will not be published.